DANH SÁCH
DANH SÁCH | ||||||||
ĐỐI TƯỢNG CHÍNH SÁCH ĐƯỢC HƯỞNG TRỢ CẤP TẾT QUÝ MÃO NĂM 2023 | ||||||||
XÃ MỸ KHÁNH | ||||||||
(Nguồn: Địa phương) | ||||||||
STT | HỌ TÊN NGƯỜI CÓ CÔNG |
ĐỊA CHỈ (Khóm, ấp) |
Họ tên thân nhân NCC | Quan hệ NCC | SỐ TIỀN (đồng) |
Ký nhận | ||
TS | TT | Chữ ký | Họ tên | |||||
I. NCC VỚI CÁCH MẠNG HƯỞNG TRỢ CẤP THƯỜNG XUYÊN: | 20.000.000 | |||||||
1. Hoạt động cách mạng trước CM tháng 8/1945: | ||||||||
1.1. Lão thành cách mạng: | ||||||||
1.2. Tiền khởi nghĩa: | ||||||||
2. Gia đình Liệt sĩ: | ||||||||
2.1. Liệt sĩ cơ bản: | 2.000.000 | |||||||
1 | 1 | Đinh Văn Bơi | BH 1 | 1.000.000 | ||||
2 | 2 | Nguyễn Thị Tiếm | BH 2 | 1.000.000 | ||||
2.2. Liệt sĩ nuôi dưỡng: | ||||||||
2.3. Thân nhân 2 liệt sĩ trở lên: | ||||||||
3. Bà mẹ Việt Nam anh hùng: | ||||||||
4. Anh hùng Lực lượng vũ trang: | ||||||||
5. Thương binh, người hưởng chính sách như thương binh, TB loại B: | ||||||||
5.1. Tỷ lệ 81% trở lên: | ||||||||
5.2. Tỷ lệ 61% - 80%: | 2.000.000 | |||||||
3 | 1 | Phan Văn Minh | BH 1 | 1.000.000 | ||||
4 | 2 | Đặng Văn Thật | BH 2 | 1.000.000 | ||||
5.3. Tỷ lệ 21% - 60%: | 3.000.000 | |||||||
Nguyễn Hồng Thu | CB Hưu trí | |||||||
5 | 2 | Võ Thành Phố | BH | 1.000.000 | ||||
6 | 3 | Trương Minh Tốt | BH 2 | 1.000.000 | ||||
7 | 4 | Trần Thị Khéo | BH 2 | 1.000.000 | ||||
6. Bệnh binh, BB hạng 3: | 1.000.000 | |||||||
8 | 1 | Võ Đông Trợ | BH | 1.000.000 | ||||
7. Người có công giúp đỡ cách mạng: | ||||||||
7.1. Trợ cấp cơ bản: | 8.000.000 | |||||||
9 | 1 | Nguyễn Thị Ảnh | BH 1 | 1.000.000 | ||||
10 | 2 | Nguyễn Thị Lộ | BH 1 | 1.000.000 | ||||
11 | 3 | Trần Văn Khởi | BH 1 | 1.000.000 | ||||
12 | 4 | Trương Văn Tép | BH 1 | 1.000.000 | ||||
13 | 5 | Võ Thị Kim Chi | BH 1 | 1.000.000 | ||||
14 | 6 | Nguyễn Văn Quang | BH 2 | 1.000.000 | ||||
15 | 7 | Trần Thị Mới | BH 2 | 1.000.000 | ||||
16 | 8 | Trần Thị Tiệm | BH 2 | 1.000.000 | ||||
Phạm Thị Điệp | BH 1 | CB Hưu trí | ||||||
7.2. Trợ cấp nuôi dưỡng: | 1.000.000 | |||||||
17 | 1 | Nguyễn Thị Về | BH | 1.000.000 | ||||
8. Người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học: | ||||||||
9. Con người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học: | ||||||||
10. Người HĐCM, HĐKC bị địch bắt tù, đày hưởng trợ cấp hàng tháng: | 2.000.000 | |||||||
18 | 1 | Võ Thị Lo | BK | 1.000.000 | ||||
19 | 2 | Nguyễn Đẩu | BH 2 | 1.000.000 | ||||
11. Thân nhân đang hưởng tuất: | ||||||||
11.1. Lão thành cách mạng, tiền khởi nghĩa: | ||||||||
11.2. Thương binh 61% trở lên: | ||||||||
11.3. Bệnh binh 61% trở lên: | ||||||||
11.4. Người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học 61% trở lên: | ||||||||
12. Người hưởng trợ cấp hàng tháng theo Quyết định 142, 53, 62, 42: | ||||||||
12.1. Theo Quyết định 142: | ||||||||
12.2. Theo Quyết định 53: | ||||||||
12.3. Theo Quyết định 62: | 1.000.000 | |||||||
20 | 1 | Trương Ngọc Sanh | BK | 1.000.000 | ||||
12.4. Theo Quyết định 42: | ||||||||
13. Thanh niên xung phong hưởng trợ cấp hàng tháng: | ||||||||
II. ĐỐI TƯỢNG KHÔNG HƯỞNG TRỢ CẤP THƯỜNG XUYÊN: | 118.000.000 | |||||||
1. Lão thành cách mạng từ trần: | 1.000.000 | |||||||
21 | 1 | Ngô Thái Bạch | BH 2 | Trần Thị Loan | Con Dâu | 1.000.000 | ||
2. Tiền khởi nghĩa từ trần: | ||||||||
3. Bà mẹ Việt Nam anh hùng từ trần: | ||||||||
4. Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân từ trần: | ||||||||
5. Thương binh, bệnh binh từ trần, TBB - MSLĐ: | 3.000.000 | |||||||
22 | 1 | Nguyễn Thành Xê | BK | Nguyễn Thị An Giang | Con | 1.000.000 | ||
23 | 2 | Nguyễn Văn Lâm | BH1 | Nguyễn Thị Nghiến | Em | 1.000.000 | ||
24 | 3 | Trần Văn Gáo | BH 2 | Trần Hoàng Anh | Con | 1.000.000 | ||
6. Người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến: | ||||||||
6.1. Giải phóng dân tộc (còn sống): | 2.000.000 | |||||||
25 | 1 | Dương Thị Xuân | BH 2 | 1.000.000 | ||||
26 | 2 | Lại Công Thành | BK | 1.000.000 | ||||
6.2. Giải phóng dân tộc (từ trần): | 2.000.000 | |||||||
27 | 1 | Nguyễn Văn Xê | BH 2 | Nguyễn Thị Vủ Anh | Con | 1.000.000 | ||
28 | 2 | Phạm Văn Để | BH 2 | Phạm Thị Kim Hiền | Con | 1.000.000 | ||
6.3. Bị địch bắt tù, đày (từ trần): | ||||||||
7. Người có công giúp đỡ cách mạng: | ||||||||
7.1. Huân chương (đã từ trần): | 52.000.000 | |||||||
29 | 1 | Nguyễn Văn Dân | BH | Nguyễn Thị Kim Liên | con | 1.000.000 | ||
30 | 2 | Lâm Văn Hồng | BK | Lâm Văn Hưng | con | 1.000.000 | ||
31 | 3 | Nguyễn Văn Lư | BH 1 | Nguyễn Thị Chót | Con | 1.000.000 | ||
32 | 4 | Nguyễn Văn Hồng | BH 1 | Nguyễn Thị Liêng | Con | 1.000.000 | ||
33 | 5 | Nguyễn Thị Chuỗi | BH 1 | Nguyễn Nhật Thẳm | Cháu | 1.000.000 | ||
34 | 6 | Nguyễn Thị Xinh | BH 1 | Phạm Văn Phước | Con | 1.000.000 | ||
35 | 7 | Phan Thị Ba | BH 1 | Huỳnh Thị Phê | Cháu Dâu | 1.000.000 | ||
36 | 8 | Bùi Văn Tưởng | BH 2 | Trương Thị Án | Con Dâu | 1.000.000 | ||
37 | 9 | Đoàn Văn Rân | BH 2 | Dương Thị Xuân | Con | 1.000.000 | ||
38 | 10 | Tạ Thị Năm | BH 2 | Đoàn Thị Mai | Con | 1.000.000 | ||
39 | 11 | Lê Thị Đậu | BH 2 | Nguyễn Thị Vủ Anh | Con | 1.000.000 | ||
40 | 12 | Lê Thị Thùa | BH 2 | Nguyễn Thị Tố Nga | Con | 1.000.000 | ||
41 | 13 | Nguyễn Ngọc Hiệp | BH | Nguyễn Ngọc Giai | Cháu | 1.000.000 | ||
42 | 14 | Phan Văn Sùng | BH 2 | Phan Đức Tài | Con | 1.000.000 | ||
43 | 15 | Đinh Thị Thử | BH 2 | Trần Văn Ruộng | Con | 1.000.000 | ||
44 | 16 | Nguyễn Văn Phách | BH 2 | Nguyễn Thị Năm | Con | 1.000.000 | ||
45 | 17 | Lê Thị Kỷ | BH 2 | Nguyễn Thị Năm | Con | 1.000.000 | ||
46 | 18 | Phan Thanh Nhàn | BH 2 | Phan Tấn Hồng | Em | 1.000.000 | ||
47 | 19 | Đỗ Thị Tuôi | BH 2 | Phạm Kim Hiền | Con | 1.000.000 | ||
48 | 20 | Hồ Thị Gấm | BH 2 | Nguyễn Thị Xem | Con | 1.000.000 | ||
49 | 21 | Nguyễn Văn Chê | BH | Võ Thị Mỹ Trinh | Con Dâu | 1.000.000 | ||
50 | 22 | Đặng Văn Xế | BH1 | Danh Thị Kim Tho | Cháu | 1.000.000 | ||
51 | 23 | Nguyễn Văn Giác | BH1 | Nguyễn Thị Yên | Con | 1.000.000 | ||
52 | 24 | Nguyễn Văn Lịch | BH 1 | Phan Thị Kim Liên | Con | 1.000.000 | ||
53 | 25 | Nguyễn Thị Náo | BH1 | Võ Tấn Đức | Con | 1.000.000 | ||
54 | 26 | Đặng Văn Bản | BH2 | Bùi Quang Lớn | Cháu | 1.000.000 | ||
55 | 27 | Đinh Văn Như | BH2 | Đinh Ngọc Minh | Con | 1.000.000 | ||
56 | 28 | Lâm Hỷ | BH2 | Lâm Văn Chung | Con | 1.000.000 | ||
57 | 29 | Lê Văn Hào | BH2 | Trần Thị Liềm Khoa | Con | 1.000.000 | ||
58 | 30 | Lê Văn Thâu | BH2 | Đinh Thị Phượng | Con Dâu | 1.000.000 | ||
59 | 31 | Nguyễn Thị Mỳ | BH2 | Nguyễn Thị Liên | Con | 1.000.000 | ||
60 | 32 | Phạm Văn Sô | BH2 | Phạm Thị Hồng | Con | 1.000.000 | ||
61 | 33 | Phạm Văn Thuyền | BH2 | Nguyễn Thị Bích | Cháu | 1.000.000 | ||
62 | 34 | Nguyễn Văn Hòa | BH2 | Nguyễn Bảo Trực | Con | 1.000.000 | ||
63 | 35 | Phan Văn Hoánh | BH2 | Phan Tấn Hồng | Con | 1.000.000 | ||
64 | 36 | Trần Văn Thưởng | BH2 | Phan Thị Luân | Cháu | 1.000.000 | ||
65 | 37 | Võ Thị Nhẫn | BH2 | Trương Văn Toàn | Cháu | 1.000.000 | ||
66 | 38 | Tống Thị Đài | BH2 | Huỳnh Thị Mun | Con | 1.000.000 | ||
67 | 39 | Nguyễn Văn Ích | BH2 | Trịnh Văn Trắng | cháu | 1.000.000 | ||
68 | 40 | Cao Văn Uông | BK | Cao Thị Tuyết Nga | Cháu | 1.000.000 | ||
69 | 41 | Nguyễn Hữu Chinh | BK | Nguyễn Ngọc Minh | Con | 1.000.000 | ||
70 | 42 | Trần Thị Bãnh | BH1 | Trần Văn Bử | Con | 1.000.000 | ||
71 | 43 | Dương Văn Mỹ | BH 2 | Trần Thị Mộng Tuyền | Con Dâu | 1.000.000 | ||
72 | 44 | Bùi Thị An | BH1 | Nguyễn Văn Hiếu | Con | 1.000.000 | ||
73 | 45 | Lê Thành An | BH 2 | Lê Thành Vui | Con | 1.000.000 | ||
74 | 46 | Huỳnh Thị Vọng | BH 2 | Nguyễn Văn Hồng | Con | 1.000.000 | ||
75 | 47 | Trần Thị Thì | BH | Thái Thị Thanh Tiếm | Con | 1.000.000 | ||
76 | 48 | Trần Văn Nhẫn | BH 1 | Huỳnh Thị Phê | Cháu Dâu | 1.000.000 | ||
77 | 49 | Lê Thị Miêu | BH 2 | Nguyễn Văn Thái | Con | 1.000.000 | ||
78 | 50 | Trần Thị Hoài | BH 2 | Võ Kim Tuyết | Con | 1.000.000 | ||
79 | 51 | Trần Văn Bên | BH 2 | Trần Văn Ruộng ( Trần Văn Thất) |
Con | 1.000.000 | ||
80 | 52 | Nguyễn Thị Hai | BH 2 | Trần Phước Sánh | Con | 1.000.000 | ||
7.2. Huy chương (còn sống): | 14.000.000 | |||||||
81 | 1 | Lê Văn Ai | BH 1 | 1.000.000 | ||||
82 | 2 | Nguyễn Thị Nha | BH 1 | 1.000.000 | ||||
83 | 3 | Nguyễn Văn Gừng | BH 1 | 1.000.000 | ||||
84 | 4 | Phan Thị Nhạn | BH 1 | 1.000.000 | ||||
85 | 5 | Lâm Thị Mỹ Dung | BH 2 | 1.000.000 | ||||
86 | 6 | Mai Thị Hồng Châu | BH 2 | 1.000.000 | ||||
87 | 7 | Phan Tấn Hồng | BH 2 | 1.000.000 | ||||
88 | 8 | Nguyễn Thị Nê | BH 2 | 1.000.000 | ||||
89 | 9 | Lê Thị Nâu | BH 2 | 1.000.000 | ||||
90 | 10 | Nguyễn Văn Tỏ | BH 2 | 1.000.000 | ||||
91 | 11 | Võ Thị Be | BH 2 | 1.000.000 | ||||
92 | 12 | Lê Quốc Hùng | BH 2 | 1.000.000 | ||||
93 | 13 | Trần Thị Huệ | BK | 1.000.000 | ||||
94 | 14 | Lê Thị Ánh | BK | 1.000.000 | ||||
7.3. Huy chương (từ trần): | 27.000.000 | |||||||
95 | 1 | Nguyễn Thị Mít (Trần Thị Mích) | BH 2 | Nguyễn Hiền Đức | Con | 1.000.000 | ||
96 | 2 | Trần Văn Bảo | BH 2 | Trần Thị Tho | Con | 1.000.000 | ||
97 | 3 | Nguyễn Thị Phố | BH 2 | Nguyễn Thị Tiết | Con | 1.000.000 | ||
98 | 4 | Nguyễn Thị Mạnh | BH | Nguyễn Văn Còn | Con | 1.000.000 | ||
99 | 5 | Trương Thị Lượng | BH | Phạm Thị Rắng | Con Dâu | 1.000.000 | ||
100 | 6 | Phan Thành Lợi | BH 2 | Phan Thành Tâm | Con | 1.000.000 | ||
101 | 7 | Lê Thị Màu | BH 2 | Nguyễn Thị Phưởng Em | Con | 1.000.000 | ||
102 | 8 | Trần Thị Bo | BH 2 | Nguyễn Văn Trung | Cháu | 1.000.000 | ||
103 | 9 | Bùi Văn Bé Năm | BH 2 | Trương Thị Án | Vợ | 1.000.000 | ||
104 | 10 | Huỳnh Thị Út | BH 2 | Từ Văn Tánh | Con | 1.000.000 | ||
105 | 11 | Trần Văn Bụp | BK | Đoàn Thị Tiết | Vợ | 1.000.000 | ||
106 | 12 | Đỗ Thị Thính | BH 1 | Lê Văn Bé Năm | Con | 1.000.000 | ||
107 | 13 | Nguyễn Văn Chỉ | BH 2 | Nguyễn Văn Hải Em | Con | 1.000.000 | ||
108 | 14 | Nguyễn Văn Thảo | BH 2 | Nguyễn Hữu Nhân | Con | 1.000.000 | ||
109 | 15 | Lâm Văn Hai | BH | Lâm Thị Hồng Hoa | Con | 1.000.000 | ||
110 | 16 | Phan Văn Hớn | BH | Nguyễn Thị Kim Thê | Con Dâu | 1.000.000 | ||
111 | 17 | Nguyễn Văn Thuận | BH2 | Nguyễn Văn Ne | Con | 1.000.000 | ||
112 | 18 | Phạm Văn Nhuận | BH1 | La Thị Yến Nhi | Cháu | 1.000.000 | ||
113 | 19 | Lê Văn Ngò | BH2 | Trương Thị Đầy | Cháu | 1.000.000 | ||
114 | 20 | Phan Văn Nhựt | BH2 | Phan Văn Trọng | Con | 1.000.000 | ||
115 | 21 | Trần Văn Đời | BH2 | Dương Thị Xuân | Cháu | 1.000.000 | ||
116 | 22 | Trương Văn Nở | BH1 | Trương Thanh Hùng | Cháu | 1.000.000 | ||
117 | 23 | Võ Thị Nào | BH 1 | Lê Tấn Sĩ | con | 1.000.000 | ||
118 | 24 | Nguyễn Thị Ba | BH 2 | Huỳnh Thị Thương | con | 1.000.000 | ||
119 | 25 | Lê Văn Nguyên | BH1 | Lê Thị Thúy | cháu | 1.000.000 | ||
120 | 26 | Trương Văn Tấn | BH2 | Trương Văn Toàn | Cháu | 1.000.000 | ||
121 | 27 | Đinh Thị Như | BK | Nguyễn Thị An Giang | Con | 1.000.000 | ||
8. Người thờ cúng Liệt sĩ: | 16.000.000 | |||||||
122 | 1 | Trương Văn Hoảnh | BH 2 | Đặng Văn Thật | Con | 1.000.000 | ||
123 | 2 | Lê Thanh Hùng | BH 2 | Lê Minh Tâm | Anh | 1.000.000 | ||
124 | 3 | Võ Thanh Vân | BH | Hồ Thị Nâu | Em | 1.000.000 | ||
125 | 4 | Võ Hoàng Phi | BH 2 | Võ Hoàng Oanh | Em | 1.000.000 | ||
126 | 5 | Nguyễn Ngọc Anh | BH 2 | Nguyễn Thị Năm | Em | 1.000.000 | ||
127 | 6 | Đinh Văn Phó | BH 1 | Đinh Văn Lanh | Con | 1.000.000 | ||
128 | 7 | Đỗ Văn Hải | BH | Đỗ Thị Chuộng | Em | 1.000.000 | ||
129 | 8 | Đoàn Văn Đô | BH | Đoàn Văn Dũng | Con | 1.000.000 | ||
130 | 9 | Nguyễn Ngọc Hoài | BH | Phạm Thị Mười | Mẹ | 1.000.000 | ||
131 | 10 | Lê Công Ấn | BK | Lê Kim Nhàn | Anh | 1.000.000 | ||
132 | 11 | Nguyễn Văn Ba | BK | Trần Thị Bãnh | Em | 1.000.000 | ||
133 | 12 | Phan Thanh Liêm | BH 2 | Phan Tấn Hồng | Em | 1.000.000 | ||
134 | 13 | Trần Văn My | BH 2 | Trần Văn Hỷ | Anh | 1.000.000 | ||
135 | 14 | Nguyễn Văn Sái | BH 2 | Nguyễn Văn Hò | Em | 1.000.000 | ||
136 | 15 | Ngô Thái Bạch | BH 2 | Trần Thị Loan | Con Dâu | 1.000.000 | ||
137 | 16 | Cao Phước Hậu | BK | Cao Thị Mỹ Liên | Anh | 1.000.000 | ||
9. Thanh niên xung phong | ||||||||
10. Đối tượng hưởng 1 lần theo Quyết định 290, 188: | 1.000.000 | |||||||
138 | 1 | Trần Chín Anh | BK | 1.000.000 | ||||
Tổng cộng: 138 người | 138.000.000 | |||||||